Tin Tức

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022 phải ko?Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các bài viết hay khác tại đây => Tin tức

Đề cương môn Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2021-2022 giúp các em học trò tổng hợp lại toàn thể cấu trúc ngữ pháp, dạng bài tập, Các đề ôn tập học kì 2 tương tự được hỗ trợ cho các em học trò lớp 5 nhằm củng cố kiến ​​thức sẵn sàng cho bài thi cuối học kì 2.

Vì vậy, nó cũng giúp quý thầy cô giáo có thể giao đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 5 cho các em học trò làm tài liệu tham khảo. Cụ thể, xin trân trọng kính mời quý thầy cô giáo và các em học trò tải đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 để sẵn sàng chu đáo cho kì thi cuối năm sắp tới:

Ôn tập Lý thuyết Tiếng Anh lớp 5, học kì 2

1. Từ vựng:

Bạn đang xem: Đề cương môn Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2021-2022

–luv’t

– một ít nước: 1 nhúm nước

– công việc

– 1 cốc: 1 cốc /…

– hoa: hoa

– house (n): ngôi nhà

– có có có

– Sunday (n): Chủ nhật

– Bằng tàu hỏa: Bằng tàu hỏa /….

–Dạy

– Cô giáo: cô giáo

– cảm giác: cảm giác

– đói: đói /… – ăn: ăn

– nóng nóng/…

– Thời tiết thời tiết

– Bếp cắm trại: Camping Stove

– Nghe nhạc: nghe nhạc

– đi xem phim: đi xem phim

– go Fishing: đi câu cá

– with camera (v): với camera

– classmate (n): bạn cùng lớp

– Take some picture (v): chụp ảnh

– Bơi lội / Đi bơi: Đi bơi

– be going to: sẽ

– Picnic: Dã ngoại

– lều (n): cái lều

– camp / go camping: đi cắm trại

– Dodo

– visit (v): viếng thăm, viếng thăm

– friend (n): người bạn

– stay (v): ở lại

– Hotel (n): Khách sạn

– Bãi biển: Bãi biển

– family (n): gia đình

– Weekend (n): Cuối tuần

– Ngày nghỉ: Ngày lễ

– Bác và Cô: Bác / Chú và Cô / Chú

– Reading: đọc một cuốn sách

– Mùa: Mùa; Mùa hè: Mùa hè /…

– nói nói

– Tiếng nói tiếng nói

2. Trạng từ chỉ tần suất: (trạng từ chỉ tần suất)

xoành xoạch: xoành xoạch

thường xuyên

thường: thường xuyên

thỉnh thoảng: thỉnh thoảng

never: ko bao giờ

Tôi xoành xoạch Ăn tối ở nhà.

Nam giới thường xuyên Bóng đá vào buổi chiều.

mạng lưới khu vực địa phương thường Chơi cầu lông với Mai.

anh ta thỉnh thoảng Đi bơi lúc trời nóng.

Tôi Ko đời nào đi tới sở thú.

Cô đấy là Ko đời nào Trễ học.

– Thường xuất hiện trước động từ thường, hoặc sau động từ tobe.

Ba, thì: (thì)

1. Thì hiện nay đơn (hiện nay đơn):

– Mô tả các sự kiện, hành động và sự kiện hiện nay

+ trở thành:

S + am / is / is…

S + ko / ko phải / ko phải…

Có / Có. + S….?

Có, S + be / No, S + be not

+ động từ chung:

kèn + tranh/ V (s) / V (es)…

S + Don’t / Don’t + DRAW

do / do + S + VU?

Ko, S + Đừng / Ko

Có, S + do / do

– TÔI Đúng một học trò

– cô đấy Đúng một thầy cô giáo

– anh ta ko một thầy cô giáo.

A: Bạn là sinh viên?

B: Vâng, tôi.

A: Cô đấy có phải là thầy cô giáo ko?

B: Vâng, cô đấy. /Ko có cô đấy ko phải là

– TÔI Chơi Chơi bóng sau giờ học.

– anh ta kịch Chơi bóng sau giờ học.

Tôi đừng chơi Chơi bóng sau giờ học.

– anh ta ko chơi Chơi bóng sau giờ học.

2. Thì hiện nay tiếp tục (thì hiện nay tiếp tục):

– Diễn tả hành động đang diễn ra (trong lúc nói)

S + am / is / are + V-ing ..

S + am not / is not / are not + V-ing ..

Yes / Yes. + S + V-ing…?

Có, S + be / No, S + be not

Cách hỏi và trả lời người nào đó đang làm gì:

What + are you / we / they + doing?

→ Tôi là… ../ Chúng tôi là… ../ Họ là…

+ Cô đấy / anh đấy / Lan + đang làm gì?

→ Cô đấy là … / Anh đấy là … / Cô đấy là …

Trong câu thường có các trạng từ:

ngay hiện giờ: ngay tức tốc

ngay bây giơ

ngay bây giơ

– TÔI Tôi đang tìm kiếm xem tv hiện giờ

– cô đấy đọc một cuốn sách ngay hiện giờ.

– họ đang chơi bóng đá hiện giờ

a / bạn đang làm gì vậy?

– TÔI tôi lái xe đạp của tôi.

b / anh đấy đang làm gì vậy?

– anh ta đang chơi trò chơi

c / họ đang làm gì vậy?

– họ xem Tivi.

3. thì tương lai gần: (thì tương lai gần)

– Mô tả kế hoạch sắp tới hoặc dự kiến trong thời kì sắp tới.

– (vâng) going to: sắp, sẽ, dự kiến.

S + AM / Có / Có + go + draw

– phong lan đi truy cập Huế mùa hè này

– TÔI Tôi đang đi đi câu cá cuối tuần

Bốn. Giới từ chỉ thời kì và vị trí (giới từ chỉ thời kì và vị trí, vị trí):

– trên, trong, tại, tiếp theo, gần, phía sau, trước, bên phải, bên trái, từ… tới, đối diện, giữa… và.

V. Gợi ý: (gợi ý, gợi ý)

Một.hãy + vẽ0 Ví dụ: hãyđi bơi

b. Vì sao chúng ta ko + VẼ? Ví dụ: Vì sao chúng ta ko đi Đi xe buýt để tới đó.

C. What / How + V-ing?Ví dụ: như thế nào đi Tới Huế?

d.Bạn có muốn + N / tới deja vu ko? Ví dụ: Bạn có muốn một ít sữa?/Bạn có muốn uống Sữa?

Đề luyện thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 |

1. Đọc

Trước tiên. Chú tôi là một kỹ sư. Anh đấy tên là Hồng. Anh đấy sẽ đi nghỉ hè này. Trước tiên, anh đấy sẽ đi thăm Vịnh Hạ Long. Anh dự kiến dành hai ngày tại một khách sạn nhỏ gần vịnh. Sau đó anh đấy sẽ thăm Đà Lạt trong ba ngày. Cuối cùng, anh đấy sẽ đi thăm một số bạn hữu ở thành thị Hồ Chí Minh. Anh đấy sẽ ở đó trong một ngày. Anh dự kiến đi dạo ven sông Sài Gòn. Anh đấy đang bay về nhà.

A. Chọn Đúng (T) hoặc Sai (F)

Trước tiên. …. các quý ông. Hong sẽ tới thăm ba thành thị vào mùa hè này.

2… .. Anh đấy sẽ tới thăm Vịnh Hạ Long trước, sau đó là Thành thị Hồ Chí Minh và cuối cùng là Đà Lạt.

Xem thêm bài viết hay:   Phát biểu cảm nghĩ về Bài ca Côn Sơn

3 ……. Anh đấy sẽ ở Đà Lạt trong ba ngày.

4 .. Anh đấy sẽ về nhà bằng tàu hỏa.

B. Trả lời câu hỏi

5. Ông Hồng sẽ nghỉ ở đâu trên Vịnh Hạ Long?

→ ……………………………………………… ..

6. Anh đấy sắp đi thăm một số bạn hữu ở Thành thị Hồ Chí Minh?

→ ………………………………………………………….

2. Ở Việt Nam có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Mùa hè nóng nực và chúng tôi thường chơi bóng đá và sau đó đi bơi. Mùa đông lạnh giá, chúng tôi luôn chơi bóng rổ và ko bao giờ đi câu cá. Vào mùa thu, lúc thời tiết mát lạnh, chúng tôi đi thuyền. Mùa xuân ấm áp và chúng tôi thường chơi bóng chuyền. Mùa thích thú của chúng tôi là mùa thu vì thời tiết rất đẹp.

A. Đọc câu và quyết định xem thông tin sau là đúng (T) hay sai (F).

Trước tiên…. mùa hè nóng.

2 … Họ luôn chơi bóng rổ vào mùa xuân.

3 … Mùa thu mát lạnh và họ đi thuyền.

B. Trả lời các câu hỏi sau:

4. Thời tiết vào mùa xuân như thế nào?

→ ………………………………………………

5. Vì sao họ thích mùa thu?

→ ………………………………………………

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ các ô trống để hoàn thành bài luận.

thực sự thích thú bộ phim truyền hình hoặc nhưng mọi

Ông Hoàng là thầy cô giáo của chúng tôi. Cô dạy lịch sử. Cô đấy cao và gầy ………… .. (1) …………. Cô đấy ko hề yếu ớt. Cô đấy …………. (2) ……………… Bài tập nhiều. Bài tập ……………… .. (3) ………… của cô đấy là aerobic. Cô đấy ………… (4) …………. Tập thể dục nhịp độ 3 lần một tuần. Cô đấy cũng thích chạy bộ. She is running in the park near her house ………… (5) …………. buổi sáng. Lúc rảnh rỗi, cô đấy nghe nhạc… (6) ……… .. xem TV.

2. Để trả lời các câu hỏi về bản thân tôi:

1. Bạn thích kiểu thời tiết nào?

→ ………………………………………………………… ..

2. Bạn có thích đồ uống lạnh ko?

→ ………………………………………………………… ..

3. Bạn có thích ăn thịt ko?

→ ………………………………………………………… ..

4. Bạn thích môn thể thao nào?

→ ………………………………………………………… ..

5. Món ăn thích thú của bạn là gì?

→ ………………………………………………………… ..

6. Bạn tới từ đâu?

→ ………………………………………………………… ..

7. Quốc tịch của bạn là gì?

→ ………………………………………………………… ..

8. Bạn nói tiếng nói nào?

→ ………………………………………………………… ..

9. Bạn đi học bao lâu một lần?

→ ………………………………………………………… ..

10. Bạn định làm gì vào mùa hè này?

→ ………………………………………………………… ..

11. Bạn làm gì trong thời kì rảnh?

→ ………………………………………………………… ..

12. Bạn có thích thời tiết oi bức ko?

→ ………………………………………………………… ..

3. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

1. always / Lan and Na / to / go / the movies / Sunday / on

→ ………………………………………………………… ..

2. is / in / mexico city / world / large / city

→ ………………………………………………………… ..

3./is/what/like/weather/in/summer?

→ ………………………………………………………… ..

4. never / in / he / gos / Winter / Fishing / the

→ ………………………………………………………… ..

5. dài / cô đấy / có / tóc / đen

→ ………………………………………………………… ..

6. Đi / làm / tôi / tối nay / bài tập về nhà / tôi

→ ………………………………………………………… ..

7. Thỉnh thoảng / họ / đi / chủ nhật / trên / câu cá

→ ………………………………………………………… ..

8. Nghe / Nghe / Ko / Chúng tôi / Âm nhạc / Vì sao?

→ ………………………………………………………… ..

9. mary / a / chanh / cốc / của / muốn / nước trái cây

→ ………………………………………………………… ..

10. do / it / cold / is / what / you / thường / lúc nào / làm gì?

→ ………………………………………………………… ..

11. nhà / nhỏ hơn / là / nhà / hơn / của tôi / Lan

→ ………………………………………………………… ..

12. mát lạnh / chạy bộ / nó / em gái / lúc / đi / của tôi / là

→ ………………………………………………………… ..

13. là / nó / mùa đông / cái / lạnh / trong / thường xuyên

→ ………………………………………………………… ..

14. Hai lần / Bơi / Mary / Tuần / Một / Đi

→ ………………………………………………………… ..

Bốn. Viết trình tự theo các lời nhắc:

1. Vì sao chúng ta ko mang theo máy ảnh?

→ Nó như thế nào? ……………….

2. Đường Lê Lợi ngắn hơn đường Trần Phú.

→ Đường Chen Fu …………………………………………………….

3. Thành thị Hồ Chí Minh lớn hơn thủ đô Hà Nội.

→ Thủ đô Hà Nội ………………………………………………………….

4. Hãy chơi bóng rổ sau giờ học.

→ Làm thế nào về …………………….

5. Hãy đi tới Vịnh Hạ Long vào kỳ nghỉ hè tới.

→ Nó như thế nào? …………………………………………………….

6. Tokyo lớn hơn London

→ Luân Đôn …………………….

V. Viết một bài văn dựa trên câu hỏi:

1. Viết một câu chuyện về mẹ của bạn dựa trên câu trả lời cho các câu hỏi.

– cô đấy bao nhiêu tuổi?

– Cô đấy cao hay lùn, gầy hay mập?

– Tóc cô đấy dài hay ngắn?

– Khuôn mặt của cô đấy là hình tròn hay trái xoan?

– Môi cô đấy căng mọng hay mỏng?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

2. Môn thể thao thích thú của bạn là gì?

Thời tiết trong mùa hè như thế nào?

Nếu trời nóng thì sao?

Bạn định làm gì vào mùa hè này?

Bạn sẽ ở đâu?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 |

1. bính âm:

Số lẻ xuất hiện:

1. A. Câu chuyện B. Lo lắng c. bay D. để học
2. một B. thích c. tốt D. cá
3. A. Sốt B. để ký C. cái giường D. chúng tôi sẽ
4. A. s choool B. Sô cô la C. lĩnh vực D. Trẻ em
5. A. Nhiều B. Động vật C. một kỹ sư D. một người bạn

Số lẻ xuất hiện:

6. A. Ca sĩ B. Người lao động c. người nông dân D. một kỹ sư
7. A. Phim hoạt hình B. Thủ tục C. âm nhạc D. lớp
8. A. Vườn B. Vấn đề C. ngon D. nước
9. A. Thông minh B. tham lam C. công chúa D. thích thú
10. A. Tính cách B. quả táo C. bởi vì D. ngu ngốc

2. Từ vựng:

Số lẻ xuất hiện:

11. A. Kỹ sư B. thầy cô giáo C. một trang trại D. một lang y
12. A. Đau dạ dày B. đau đầu C. sốt D. trường học
13. A. Xe đạp B. một chiếc xe máy C. phẳng D. truyện tranh
14. A. Viết bánh mì C. Bài hát D. đi ngủ
15. A. Quả táo b. cáo C. Con voi D. một con sư tử

Tải xuống tệp tài liệu để xem thêm cụ thể.

Nhà xuất bản: https://chinphu.vn/

Thể loại: Giáo dục


Xem thêm chi tiết: Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 - 2022

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022

Hình Ảnh về: Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022

Video về: Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022

Wiki về Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 - 2022 -

Đề cương môn Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2021-2022 giúp các em học trò tổng hợp lại toàn thể cấu trúc ngữ pháp, dạng bài tập, Các đề ôn tập học kì 2 tương tự được hỗ trợ cho các em học trò lớp 5 nhằm củng cố kiến ​​thức sẵn sàng cho bài thi cuối học kì 2.

Vì vậy, nó cũng giúp quý thầy cô giáo có thể giao đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 5 cho các em học trò làm tài liệu tham khảo. Cụ thể, xin trân trọng kính mời quý thầy cô giáo và các em học trò tải đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 để sẵn sàng chu đáo cho kì thi cuối năm sắp tới:

Ôn tập Lý thuyết Tiếng Anh lớp 5, học kì 2

1. Từ vựng:

Bạn đang xem: Đề cương môn Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2021-2022

--luv't

- một ít nước: 1 nhúm nước

- công việc

- 1 cốc: 1 cốc /…

- hoa: hoa

- house (n): ngôi nhà

- có có có

- Sunday (n): Chủ nhật

- Bằng tàu hỏa: Bằng tàu hỏa /….

--Dạy

- Cô giáo: cô giáo

- cảm giác: cảm giác

- đói: đói /… - ăn: ăn

- nóng nóng/…

- Thời tiết thời tiết

- Bếp cắm trại: Camping Stove

- Nghe nhạc: nghe nhạc

- đi xem phim: đi xem phim

- go Fishing: đi câu cá

- with camera (v): với camera

- classmate (n): bạn cùng lớp

- Take some picture (v): chụp ảnh

- Bơi lội / Đi bơi: Đi bơi

- be going to: sẽ

- Picnic: Dã ngoại

- lều (n): cái lều

- camp / go camping: đi cắm trại

- Dodo

- visit (v): viếng thăm, viếng thăm

- friend (n): người bạn

- stay (v): ở lại

- Hotel (n): Khách sạn

- Bãi biển: Bãi biển

- family (n): gia đình

- Weekend (n): Cuối tuần

- Ngày nghỉ: Ngày lễ

- Bác và Cô: Bác / Chú và Cô / Chú

- Reading: đọc một cuốn sách

- Mùa: Mùa; Mùa hè: Mùa hè /…

- nói nói

- Tiếng nói tiếng nói

2. Trạng từ chỉ tần suất: (trạng từ chỉ tần suất)

xoành xoạch: xoành xoạch

thường xuyên

thường: thường xuyên

thỉnh thoảng: thỉnh thoảng

never: ko bao giờ

Tôi xoành xoạch Ăn tối ở nhà.

Nam giới thường xuyên Bóng đá vào buổi chiều.

mạng lưới khu vực địa phương thường Chơi cầu lông với Mai.

anh ta thỉnh thoảng Đi bơi lúc trời nóng.

Tôi Ko đời nào đi tới sở thú.

Cô đấy là Ko đời nào Trễ học.

- Thường xuất hiện trước động từ thường, hoặc sau động từ tobe.

Ba, thì: (thì)

1. Thì hiện nay đơn (hiện nay đơn):

- Mô tả các sự kiện, hành động và sự kiện hiện nay

+ trở thành:

S + am / is / is…

S + ko / ko phải / ko phải…

Có / Có. + S….?

Có, S + be / No, S + be not

+ động từ chung:

kèn + tranh/ V (s) / V (es)…

S + Don't / Don't + DRAW

do / do + S + VU?

Ko, S + Đừng / Ko

Có, S + do / do

- TÔI Đúng một học trò

- cô đấy Đúng một thầy cô giáo

- anh ta ko một thầy cô giáo.

A: Bạn là sinh viên?

B: Vâng, tôi.

A: Cô đấy có phải là thầy cô giáo ko?

B: Vâng, cô đấy. /Ko có cô đấy ko phải là

- TÔI Chơi Chơi bóng sau giờ học.

- anh ta kịch Chơi bóng sau giờ học.

-Tôi đừng chơi Chơi bóng sau giờ học.

- anh ta ko chơi Chơi bóng sau giờ học.

2. Thì hiện nay tiếp tục (thì hiện nay tiếp tục):

- Diễn tả hành động đang diễn ra (trong lúc nói)

S + am / is / are + V-ing ..

S + am not / is not / are not + V-ing ..

Yes / Yes. + S + V-ing…?

Có, S + be / No, S + be not

Cách hỏi và trả lời người nào đó đang làm gì:

What + are you / we / they + doing?

→ Tôi là… ../ Chúng tôi là… ../ Họ là…

+ Cô đấy / anh đấy / Lan + đang làm gì?

→ Cô đấy là ... / Anh đấy là ... / Cô đấy là ...

Trong câu thường có các trạng từ:

ngay hiện giờ: ngay tức tốc

ngay bây giơ

ngay bây giơ

- TÔI Tôi đang tìm kiếm xem tv hiện giờ

- cô đấy đọc một cuốn sách ngay hiện giờ.

- họ đang chơi bóng đá hiện giờ

a / bạn đang làm gì vậy?

- TÔI tôi lái xe đạp của tôi.

b / anh đấy đang làm gì vậy?

- anh ta đang chơi trò chơi

c / họ đang làm gì vậy?

- họ xem Tivi.

3. thì tương lai gần: (thì tương lai gần)

- Mô tả kế hoạch sắp tới hoặc dự kiến trong thời kì sắp tới.

- (vâng) going to: sắp, sẽ, dự kiến.

S + AM / Có / Có + go + draw

- phong lan đi truy cập Huế mùa hè này

- TÔI Tôi đang đi đi câu cá cuối tuần

Bốn. Giới từ chỉ thời kì và vị trí (giới từ chỉ thời kì và vị trí, vị trí):

- trên, trong, tại, tiếp theo, gần, phía sau, trước, bên phải, bên trái, từ… tới, đối diện, giữa… và.

V. Gợi ý: (gợi ý, gợi ý)

Một.hãy + vẽ0 Ví dụ: hãyđi bơi

b. Vì sao chúng ta ko + VẼ? Ví dụ: Vì sao chúng ta ko đi Đi xe buýt để tới đó.

C. What / How + V-ing?Ví dụ: như thế nào đi Tới Huế?

d.Bạn có muốn + N / tới deja vu ko? Ví dụ: Bạn có muốn một ít sữa?/Bạn có muốn uống Sữa?

Đề luyện thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 |

1. Đọc

Trước tiên. Chú tôi là một kỹ sư. Anh đấy tên là Hồng. Anh đấy sẽ đi nghỉ hè này. Trước tiên, anh đấy sẽ đi thăm Vịnh Hạ Long. Anh dự kiến dành hai ngày tại một khách sạn nhỏ gần vịnh. Sau đó anh đấy sẽ thăm Đà Lạt trong ba ngày. Cuối cùng, anh đấy sẽ đi thăm một số bạn hữu ở thành thị Hồ Chí Minh. Anh đấy sẽ ở đó trong một ngày. Anh dự kiến đi dạo ven sông Sài Gòn. Anh đấy đang bay về nhà.

A. Chọn Đúng (T) hoặc Sai (F)

Trước tiên. …. các quý ông. Hong sẽ tới thăm ba thành thị vào mùa hè này.

2… .. Anh đấy sẽ tới thăm Vịnh Hạ Long trước, sau đó là Thành thị Hồ Chí Minh và cuối cùng là Đà Lạt.

3 ....... Anh đấy sẽ ở Đà Lạt trong ba ngày.

4 .. Anh đấy sẽ về nhà bằng tàu hỏa.

B. Trả lời câu hỏi

5. Ông Hồng sẽ nghỉ ở đâu trên Vịnh Hạ Long?

→ ……………………………………………… ..

6. Anh đấy sắp đi thăm một số bạn hữu ở Thành thị Hồ Chí Minh?

→ ………………………………………………………….

2. Ở Việt Nam có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Mùa hè nóng nực và chúng tôi thường chơi bóng đá và sau đó đi bơi. Mùa đông lạnh giá, chúng tôi luôn chơi bóng rổ và ko bao giờ đi câu cá. Vào mùa thu, lúc thời tiết mát lạnh, chúng tôi đi thuyền. Mùa xuân ấm áp và chúng tôi thường chơi bóng chuyền. Mùa thích thú của chúng tôi là mùa thu vì thời tiết rất đẹp.

A. Đọc câu và quyết định xem thông tin sau là đúng (T) hay sai (F).

Trước tiên.... mùa hè nóng.

2 ... Họ luôn chơi bóng rổ vào mùa xuân.

3 ... Mùa thu mát lạnh và họ đi thuyền.

B. Trả lời các câu hỏi sau:

4. Thời tiết vào mùa xuân như thế nào?

→ ………………………………………………

5. Vì sao họ thích mùa thu?

→ ………………………………………………

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ các ô trống để hoàn thành bài luận.

thực sự thích thú bộ phim truyền hình hoặc nhưng mọi

Ông Hoàng là thầy cô giáo của chúng tôi. Cô dạy lịch sử. Cô đấy cao và gầy ………… .. (1) …………. Cô đấy ko hề yếu ớt. Cô đấy …………. (2) ……………… Bài tập nhiều. Bài tập ……………… .. (3) ………… của cô đấy là aerobic. Cô đấy ………… (4) …………. Tập thể dục nhịp độ 3 lần một tuần. Cô đấy cũng thích chạy bộ. She is running in the park near her house ………… (5) …………. buổi sáng. Lúc rảnh rỗi, cô đấy nghe nhạc… (6) ……… .. xem TV.

2. Để trả lời các câu hỏi về bản thân tôi:

1. Bạn thích kiểu thời tiết nào?

→ ………………………………………………………… ..

2. Bạn có thích đồ uống lạnh ko?

→ ………………………………………………………… ..

3. Bạn có thích ăn thịt ko?

→ ………………………………………………………… ..

4. Bạn thích môn thể thao nào?

→ ………………………………………………………… ..

5. Món ăn thích thú của bạn là gì?

→ ………………………………………………………… ..

6. Bạn tới từ đâu?

→ ………………………………………………………… ..

7. Quốc tịch của bạn là gì?

→ ………………………………………………………… ..

8. Bạn nói tiếng nói nào?

→ ………………………………………………………… ..

9. Bạn đi học bao lâu một lần?

→ ………………………………………………………… ..

10. Bạn định làm gì vào mùa hè này?

→ ………………………………………………………… ..

11. Bạn làm gì trong thời kì rảnh?

→ ………………………………………………………… ..

12. Bạn có thích thời tiết oi bức ko?

→ ………………………………………………………… ..

3. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

1. always / Lan and Na / to / go / the movies / Sunday / on

→ ………………………………………………………… ..

2. is / in / mexico city / world / large / city

→ ………………………………………………………… ..

3./is/what/like/weather/in/summer?

→ ………………………………………………………… ..

4. never / in / he / gos / Winter / Fishing / the

→ ………………………………………………………… ..

5. dài / cô đấy / có / tóc / đen

→ ………………………………………………………… ..

6. Đi / làm / tôi / tối nay / bài tập về nhà / tôi

→ ………………………………………………………… ..

7. Thỉnh thoảng / họ / đi / chủ nhật / trên / câu cá

→ ………………………………………………………… ..

8. Nghe / Nghe / Ko / Chúng tôi / Âm nhạc / Vì sao?

→ ………………………………………………………… ..

9. mary / a / chanh / cốc / của / muốn / nước trái cây

→ ………………………………………………………… ..

10. do / it / cold / is / what / you / thường / lúc nào / làm gì?

→ ………………………………………………………… ..

11. nhà / nhỏ hơn / là / nhà / hơn / của tôi / Lan

→ ………………………………………………………… ..

12. mát lạnh / chạy bộ / nó / em gái / lúc / đi / của tôi / là

→ ………………………………………………………… ..

13. là / nó / mùa đông / cái / lạnh / trong / thường xuyên

→ ………………………………………………………… ..

14. Hai lần / Bơi / Mary / Tuần / Một / Đi

→ ………………………………………………………… ..

Bốn. Viết trình tự theo các lời nhắc:

1. Vì sao chúng ta ko mang theo máy ảnh?

→ Nó như thế nào? ……………….

2. Đường Lê Lợi ngắn hơn đường Trần Phú.

→ Đường Chen Fu …………………………………………………….

3. Thành thị Hồ Chí Minh lớn hơn thủ đô Hà Nội.

→ Thủ đô Hà Nội ………………………………………………………….

4. Hãy chơi bóng rổ sau giờ học.

→ Làm thế nào về …………………….

5. Hãy đi tới Vịnh Hạ Long vào kỳ nghỉ hè tới.

→ Nó như thế nào? …………………………………………………….

6. Tokyo lớn hơn London

→ Luân Đôn …………………….

V. Viết một bài văn dựa trên câu hỏi:

1. Viết một câu chuyện về mẹ của bạn dựa trên câu trả lời cho các câu hỏi.

- cô đấy bao nhiêu tuổi?

- Cô đấy cao hay lùn, gầy hay mập?

- Tóc cô đấy dài hay ngắn?

- Khuôn mặt của cô đấy là hình tròn hay trái xoan?

- Môi cô đấy căng mọng hay mỏng?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

2. Môn thể thao thích thú của bạn là gì?

Thời tiết trong mùa hè như thế nào?

Nếu trời nóng thì sao?

Bạn định làm gì vào mùa hè này?

Bạn sẽ ở đâu?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 |

1. bính âm:

Số lẻ xuất hiện:

1. A. Câu chuyện B. Lo lắng c. bay D. để học
2. một B. thích c. tốt D. cá
3. A. Sốt B. để ký C. cái giường D. chúng tôi sẽ
4. A. s choool B. Sô cô la C. lĩnh vực D. Trẻ em
5. A. Nhiều B. Động vật C. một kỹ sư D. một người bạn

Số lẻ xuất hiện:

6. A. Ca sĩ B. Người lao động c. người nông dân D. một kỹ sư
7. A. Phim hoạt hình B. Thủ tục C. âm nhạc D. lớp
8. A. Vườn B. Vấn đề C. ngon D. nước
9. A. Thông minh B. tham lam C. công chúa D. thích thú
10. A. Tính cách B. quả táo C. bởi vì D. ngu ngốc

2. Từ vựng:

Số lẻ xuất hiện:

11. A. Kỹ sư B. thầy cô giáo C. một trang trại D. một lang y
12. A. Đau dạ dày B. đau đầu C. sốt D. trường học
13. A. Xe đạp B. một chiếc xe máy C. phẳng D. truyện tranh
14. A. Viết bánh mì C. Bài hát D. đi ngủ
15. A. Quả táo b. cáo C. Con voi D. một con sư tử

...

Tải xuống tệp tài liệu để xem thêm cụ thể.

Nhà xuất bản: https://chinphu.vn/

Thể loại: Giáo dục

[rule_{ruleNumber}]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #tiếng #Anh #lớp #năm

[rule_3_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #tiếng #Anh #lớp #năm

[rule_1_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #tiếng #Anh #lớp #năm

[rule_2_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #tiếng #Anh #lớp #năm

[rule_2_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #tiếng #Anh #lớp #năm

[rule_3_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #tiếng #Anh #lớp #năm

[rule_1_plain]

Nguồn:chinphu.vn
Phân mục: Tin tức

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #tiếng #Anh #lớp #năm

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button