Tin Tức

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều phải ko?Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các bài viết hay khác tại đây => Tin tức

ĐỀ 3 Đề rà soát giữa học kì 2 Toán 6 Năm học 2021-2022 Sách Cánh diều Đi kèm với câu trả lời, hướng dẫn chấm điểm và ma trận câu hỏi. Tương tự, giúp các thầy cô tham khảo để có thêm kinh nghiệm làm đề thi giữa kì 1 cho các em học trò.

Với 3 đề thi giữa kì 2 môn Toán 6 này cũng có thể giúp các em sẵn sàng tốt cho kì thi giữa kì 2 sắp tới. Vì vậy quý thầy cô giáo và các em học trò vui lòng tải miễn phí Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 mới về máy.

Đề thi giữa học kì 2 môn toán lớp 6 tập diều

Ma trận đề rà soát giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 Cánh diều

lớp chủ đề Cấp độ 1
tri thức
cấp độ 2
hiểu ko
Cấp 3 vận dụng Thêm vào
cấp thấp cấp độ cao
KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL

1. Điểm

Nhận mặt phân số, phân số bằng nhau, phân số đối nhau, so sánh phân số, với phân số Thực hiện các phép tính số học về cộng, trừ, nhân và chia phân số tìm x bằng cách sử dụng phân số vận dụng trị giá biểu thức
số câu

Phân số

tỉ lệ%

5 (1,2,3,4,5)

1,25

12,5%

3 (10,11,12)

0,75

7,5%

1/2 (21a)

0,5

5%

1/2 (22b)

0,5

5%

1 (C25)

Trước hết

mười%

9 + 1/2 + 1/2

4

40%

năng lượng nguyên tố Bộ phận vận tải GQVĐ ĐỎ GQVĐ ĐỎ GQVĐ ĐỎ
2. Số thập phân Nhận mặt số thập phân, số thập phân âm và nghịch đảo của các số thập phân Thực hiện các phép tính số học về cộng, trừ, nhân và chia các số thập phân Sử dụng số học thập phân để tìm x, tính phần trăm của một số cho trước
số câu

Phân số

tỉ lệ%

4 (6,7,8,9)

Trước hết

mười%

3 (13,14,15)

0,75

15%

1/2 (21b)

0,25

2,5%

1/2 (22a) +1 (23)

1,5

15%

8 + 1/2 + 1/2

3.5

35%

năng lượng nguyên tố Bộ phận vận tải GQVĐ ĐỎ C22a: GQVĐ

C23: MHH-GQVĐ

3. Các hình hình trạng học cơ bản (điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng) Xác định mối quan hệ giữa các điểm trên một đoạn thẳng, một đường thẳng đi qua hai điểm, một tia Cho biết vị trí tương đối của hai dòng. Vẽ hình và tính độ dài các đoạn thẳng.
số câu

Phân số

tỉ lệ%

3 (16,17,18)

0,75

7,5%

2 (19,20)

0,5

5%

1 (24)

1,25

12,5%

6

2,5

25%

năng lượng nguyên tố C 16,17: TD

C18: MHH-GT

C19, 24: MHH-GT-CC-GQVĐ

C20: GQVĐ ĐỎ

tổng số câu

Kết quả chung

tỉ lệ%

thứ mười hai

3

30%

mười

4

40%

2

2

20%

Trước hết

Trước hết

mười%

25

mười

100%

Đề rà soát giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 2021-2022

1. Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

* Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:

Câu 1 (0,25đ): (NB-TD) Cách viết nào sau đây cho ta điểm?

Một loại. Bẻ gãy {4} {7}
b. Gãy {0,25} {- 3}
C. Bẻ gãy {5} {0}
D. Gãy {6,23} {7,4}

Câu 2 (0,25đ): (NB-GQVD) Điểm nào sau đây bằng.? Bẻ gãy {3} {4}?

Một loại. Bẻ gãy {13} {20}
b. Bẻ gãy {25} {16}
C. Bẻ gãy {6} {8}
D. Bẻ gãy {10} {75}

Câu 3 (0,25đ): Phần đối lập của phân số (NB-TD) Bẻ gãy {-16} {25}?

Một loại. Bẻ gãy {16} {25}
b. Bẻ gãy {25} {16}
C. Bẻ gãy {6} {8}
D. Bẻ gãy {10} {75}

Câu 4 (0,25đ): (NB-TD) Lựa chọn so sánh đúng?

Một loại.<压裂{-3}{4}" data-latex="frac{-2}{4}<frac{-3}{4}">
b.<压裂{-3}{5}" data-latex="frac{-4}{5}<frac{-3}{5}">
C.<压裂{-3}{4}" data-latex="frac{1}{4}<frac{-3}{4}">
D.<压裂{-5}{6}" data-latex="frac{-1}{6}<frac{-5}{6}">

Câu 5 (0,25đ): (NB-TD) Kỹ thuật số hỗn hợp 5frac {2} {3}Viết dưới dạng phân số?

Một loại. Bẻ gãy {17} {3}
b. Bẻ gãy {3} {17}
C. Bẻ gãy {5} {3}
D. Bẻ gãy {4} {3}

Câu 6 (0,25đ): (NB-TD) Số nào sau đây là số thập phân âm?

A. 75 B. -75 C. -7,5 D. 7,5

Câu 7 (0,25đ): (NB-TD) Điểm Bẻ gãy {-31} {10}Viết nó dưới dạng số thập phân?

A. 1,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1

Câu 8 (0,25đ): (NB-TD) Số thập phân có đối ứng -1,2?

A. 12 B. 1,2 C. -12 D. 0,12

Câu 9 (0,25đ): (NB-GQVD) Số 3,148 làm tròn tới hàng chục?

A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5

Câu 10 (0,25đ): (TH-GQĐV) tổng trị giá Frac {-7} {6} + Frac {18} {6}?

Một loại. Bẻ gãy {-4} {6}
b. Bẻ gãy {11} {6}
C. -1 D. Bẻ gãy {-85} {72}

Câu 11 (0,25đ): (TH-GQĐ) kết quả tính toán Phân số {9} {5}: Phân số {-3} {5}?

A. 3 B. 4 C. – 3 D. -4

Câu 12 (0,25đ): (TH-GQĐ) kết quả tính toán bẻ gãy {3} {4} .frac {4} {3}?

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 13 (0,25đ): (TH-GQVD) tính Bẻ gãy {1} {4}20?

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 14 (0,25đ): (TH-GQĐĐ) 7,5: 2,5 Kết quả của phép tính là gì?

A. 2 B. 4 C. -3 D. 3

Câu 15 (0,25đ): (TH-GQĐĐ) Kết quả tính của 3,2 – 5,7?

A. -2,5 B. 2,5 C. 5,2 D. -5,2

Câu 16 (0,5pt): (NB-TD) Điểm A ko nằm trên đường thẳng d trình diễn?

A. d ∈ A B. A ∈ d C. A ∉ d D. A ⊂ d

Câu 17 (0,25đ): (NB-TD) Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B không giống nhau?

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số dòng

Câu 18 (0,25đ): (NB-GT) Cho đồ thị: Đồ thị đã cho có bao nhiêu tia?

Điều 18

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 19 (0,25đ): (TH-GT) Cho hình vẽ bên: Hai đoạn thẳng AB và AC là hình

A. Giao nhau B. Song song với nhau C. Đồng quy D. Có hai điểm chung

Điều 19

Câu 20 (0,25đ): (TH-GQVD, CC) Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm. độ dài BC =?

A. 5 cm B. 11 cm C. 4 cm D. 8 cm

2. Tuyên bố từ chối trách nhiệm (5 điểm)

Mục 21 (0,75): (TH-GQĐV) được tính toán logic

Một loại) A = frac {3} {5} .frac {5} {4} -frac {3} {5} .frac {1} {4}

b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9

Câu 22 (1 điểm): (Ví dụ-GQVD) Tìm x, biết

a) x – 5,01 = 7,02 – 2,1,5

b) x-frac {3} {10} = frac {7} {15} .frac {3} {5}

Câu 23 (1 điểm): (VĐ-MHH, GQVD) Khối 6A có 45 học trò. Trong số này có 18 học trò tham gia hội thao. Tính tỉ lệ học trò tham gia hội thao.

Câu 24 (1,25 điểm): (TH-GT-CC-GQVD) Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.

Câu 25 (1 điểm): (VD-GQVD) thẩm định biểu thức: P = frac {1} {1.2} + frac {1} {2.3} + frac {1} {3.4} + ... + frac {1} {99.100}

2021-2022 2021-2022 Đáp án đề thi giữa học kì 1 lớp 6

1. Trắc nghiệm khách quan (7,5 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

câu hỏi Trước hết 2 3 4 5 6 7 số 8 9 mười
nhiều Một loại Một loại loại trừ Một loại giản dị loại trừ loại trừ loại trừ
câu hỏi 11 thứ mười hai 13 14 15 16 17 18 19 20
nhiều loại trừ giản dị Một loại Một loại giản dị Một loại Một loại

2. Tuyên bố từ chối trách nhiệm (5 điểm)

Mục 21 (0,75): làm toán một cách chuẩn xác

Một loại) A = frac {3} {5} .frac {5} {4} -frac {3} {5} .frac {1} {4} = frac {3} {5}. (Frac {5} {4} -frac {1} {4}) = frac {3} {5} .frac {4} {4} = frac {3} {5} .1 = frac {3} {5} (0,5đ)

b) C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9 (0,25đ)

Câu 22 (1 điểm): Tìm x, biết:

a) x – 5,01 = 7,02 – 2,1,5

x – 5,01 = 4,02

x = 4,02 + 5,01

x = 9,03 (0,5đ)

Câu 23 (1 điểm):

Tỉ lệ học trò tham gia hội thao:

Gãy {18} {45} .100% = 40% (1ngày)

Câu 24 (1,25 điểm):

Vẽ hình đúng: 0,25đ.

Phần 24

AB = 8cm

AC = 4 cm

CB = AB – AC = 8 – 4 = 4cm (1pt)

Câu 25 (1 điểm):

P = frac {1} {1.2} + frac {1} {2.3} + frac {1} {3.4} + ... + frac {1} {99.100}

= 1-frac {1} {2} + frac {1} {2} -frac {1} {3} + frac {1} {3} -frac {1} {4} + ... + frac {1 {99} -frac {1} {100}

= 1-frac {1} {100} = frac {99} {100} (1ngày)

Tải toàn thể tài liệu tại đây

Bạn đang ôn tập: Bộ đề rà soát giữa học kì 2 lớp 6 năm 2021-2022 Toán 6, Cuốn Cánh diều

Nhà xuất bản: https://chinphu.vn/

Thể loại: Giáo dục


Xem thêm chi tiết: Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 - 2022 sách Cánh diều

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều

Hình Ảnh về: Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều

Video về: Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều

Wiki về Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 - 2022 sách Cánh diều -

ĐỀ 3 Đề rà soát giữa học kì 2 Toán 6 Năm học 2021-2022 Sách Cánh diều Đi kèm với câu trả lời, hướng dẫn chấm điểm và ma trận câu hỏi. Tương tự, giúp các thầy cô tham khảo để có thêm kinh nghiệm làm đề thi giữa kì 1 cho các em học trò.

Với 3 đề thi giữa kì 2 môn Toán 6 này cũng có thể giúp các em sẵn sàng tốt cho kì thi giữa kì 2 sắp tới. Vì vậy quý thầy cô giáo và các em học trò vui lòng tải miễn phí Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 mới về máy.

Đề thi giữa học kì 2 môn toán lớp 6 tập diều

Ma trận đề rà soát giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 Cánh diều

lớp chủ đề Cấp độ 1
tri thức
cấp độ 2
hiểu ko
Cấp 3 vận dụng Thêm vào
cấp thấp cấp độ cao
KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL

1. Điểm

Nhận mặt phân số, phân số bằng nhau, phân số đối nhau, so sánh phân số, với phân số Thực hiện các phép tính số học về cộng, trừ, nhân và chia phân số tìm x bằng cách sử dụng phân số vận dụng trị giá biểu thức
số câu

Phân số

tỉ lệ%

5 (1,2,3,4,5)

1,25

12,5%

3 (10,11,12)

0,75

7,5%

1/2 (21a)

0,5

5%

1/2 (22b)

0,5

5%

1 (C25)

Trước hết

mười%

9 + 1/2 + 1/2

4

40%

năng lượng nguyên tố Bộ phận vận tải GQVĐ ĐỎ GQVĐ ĐỎ GQVĐ ĐỎ
2. Số thập phân Nhận mặt số thập phân, số thập phân âm và nghịch đảo của các số thập phân Thực hiện các phép tính số học về cộng, trừ, nhân và chia các số thập phân Sử dụng số học thập phân để tìm x, tính phần trăm của một số cho trước
số câu

Phân số

tỉ lệ%

4 (6,7,8,9)

Trước hết

mười%

3 (13,14,15)

0,75

15%

1/2 (21b)

0,25

2,5%

1/2 (22a) +1 (23)

1,5

15%

8 + 1/2 + 1/2

3.5

35%

năng lượng nguyên tố Bộ phận vận tải GQVĐ ĐỎ C22a: GQVĐ

C23: MHH-GQVĐ

3. Các hình hình trạng học cơ bản (điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng) Xác định mối quan hệ giữa các điểm trên một đoạn thẳng, một đường thẳng đi qua hai điểm, một tia Cho biết vị trí tương đối của hai dòng. Vẽ hình và tính độ dài các đoạn thẳng.
số câu

Phân số

tỉ lệ%

3 (16,17,18)

0,75

7,5%

2 (19,20)

0,5

5%

1 (24)

1,25

12,5%

6

2,5

25%

năng lượng nguyên tố C 16,17: TD

C18: MHH-GT

C19, 24: MHH-GT-CC-GQVĐ

C20: GQVĐ ĐỎ

tổng số câu

Kết quả chung

tỉ lệ%

thứ mười hai

3

30%

mười

4

40%

2

2

20%

Trước hết

Trước hết

mười%

25

mười

100%

Đề rà soát giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 2021-2022

1. Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

* Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:

Câu 1 (0,25đ): (NB-TD) Cách viết nào sau đây cho ta điểm?

Một loại. Bẻ gãy {4} {7}
b. Gãy {0,25} {- 3}
C. Bẻ gãy {5} {0}
D. Gãy {6,23} {7,4}

Câu 2 (0,25đ): (NB-GQVD) Điểm nào sau đây bằng.? Bẻ gãy {3} {4}?

Một loại. Bẻ gãy {13} {20}
b. Bẻ gãy {25} {16}
C. Bẻ gãy {6} {8}
D. Bẻ gãy {10} {75}

Câu 3 (0,25đ): Phần đối lập của phân số (NB-TD) Bẻ gãy {-16} {25}?

Một loại. Bẻ gãy {16} {25}
b. Bẻ gãy {25} {16}
C. Bẻ gãy {6} {8}
D. Bẻ gãy {10} {75}

Câu 4 (0,25đ): (NB-TD) Lựa chọn so sánh đúng?

Một loại.<压裂{-3}{4}" data-latex="frac{-2}{4}<frac{-3}{4}">
b.<压裂{-3}{5}" data-latex="frac{-4}{5}<frac{-3}{5}">
C.<压裂{-3}{4}" data-latex="frac{1}{4}<frac{-3}{4}">
D.<压裂{-5}{6}" data-latex="frac{-1}{6}<frac{-5}{6}">

Câu 5 (0,25đ): (NB-TD) Kỹ thuật số hỗn hợp 5frac {2} {3}Viết dưới dạng phân số?

Một loại. Bẻ gãy {17} {3}
b. Bẻ gãy {3} {17}
C. Bẻ gãy {5} {3}
D. Bẻ gãy {4} {3}

Câu 6 (0,25đ): (NB-TD) Số nào sau đây là số thập phân âm?

A. 75 B. -75 C. -7,5 D. 7,5

Câu 7 (0,25đ): (NB-TD) Điểm Bẻ gãy {-31} {10}Viết nó dưới dạng số thập phân?

A. 1,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1

Câu 8 (0,25đ): (NB-TD) Số thập phân có đối ứng -1,2?

A. 12 B. 1,2 C. -12 D. 0,12

Câu 9 (0,25đ): (NB-GQVD) Số 3,148 làm tròn tới hàng chục?

A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5

Câu 10 (0,25đ): (TH-GQĐV) tổng trị giá Frac {-7} {6} + Frac {18} {6}?

Một loại. Bẻ gãy {-4} {6}
b. Bẻ gãy {11} {6}
C. -1 D. Bẻ gãy {-85} {72}

Câu 11 (0,25đ): (TH-GQĐ) kết quả tính toán Phân số {9} {5}: Phân số {-3} {5}?

A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4

Câu 12 (0,25đ): (TH-GQĐ) kết quả tính toán bẻ gãy {3} {4} .frac {4} {3}?

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 13 (0,25đ): (TH-GQVD) tính Bẻ gãy {1} {4}20?

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 14 (0,25đ): (TH-GQĐĐ) 7,5: 2,5 Kết quả của phép tính là gì?

A. 2 B. 4 C. -3 D. 3

Câu 15 (0,25đ): (TH-GQĐĐ) Kết quả tính của 3,2 - 5,7?

A. -2,5 B. 2,5 C. 5,2 D. -5,2

Câu 16 (0,5pt): (NB-TD) Điểm A ko nằm trên đường thẳng d trình diễn?

A. d ∈ A B. A ∈ d C. A ∉ d D. A ⊂ d

Câu 17 (0,25đ): (NB-TD) Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B không giống nhau?

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số dòng

Câu 18 (0,25đ): (NB-GT) Cho đồ thị: Đồ thị đã cho có bao nhiêu tia?

Điều 18

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 19 (0,25đ): (TH-GT) Cho hình vẽ bên: Hai đoạn thẳng AB và AC là hình

A. Giao nhau B. Song song với nhau C. Đồng quy D. Có hai điểm chung

Điều 19

Câu 20 (0,25đ): (TH-GQVD, CC) Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm. độ dài BC =?

A. 5 cm B. 11 cm C. 4 cm D. 8 cm

2. Tuyên bố từ chối trách nhiệm (5 điểm)

Mục 21 (0,75): (TH-GQĐV) được tính toán logic

Một loại) A = frac {3} {5} .frac {5} {4} -frac {3} {5} .frac {1} {4}

b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9

Câu 22 (1 điểm): (Ví dụ-GQVD) Tìm x, biết

a) x - 5,01 = 7,02 - 2,1,5

b) x-frac {3} {10} = frac {7} {15} .frac {3} {5}

Câu 23 (1 điểm): (VĐ-MHH, GQVD) Khối 6A có 45 học trò. Trong số này có 18 học trò tham gia hội thao. Tính tỉ lệ học trò tham gia hội thao.

Câu 24 (1,25 điểm): (TH-GT-CC-GQVD) Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.

Câu 25 (1 điểm): (VD-GQVD) thẩm định biểu thức: P = frac {1} {1.2} + frac {1} {2.3} + frac {1} {3.4} + ... + frac {1} {99.100}

2021-2022 2021-2022 Đáp án đề thi giữa học kì 1 lớp 6

1. Trắc nghiệm khách quan (7,5 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

câu hỏi Trước hết 2 3 4 5 6 7 số 8 9 mười
nhiều Một loại Một loại loại trừ Một loại giản dị loại trừ loại trừ loại trừ
câu hỏi 11 thứ mười hai 13 14 15 16 17 18 19 20
nhiều loại trừ giản dị Một loại Một loại giản dị Một loại Một loại

2. Tuyên bố từ chối trách nhiệm (5 điểm)

Mục 21 (0,75): làm toán một cách chuẩn xác

Một loại) A = frac {3} {5} .frac {5} {4} -frac {3} {5} .frac {1} {4} = frac {3} {5}. (Frac {5} {4} -frac {1} {4}) = frac {3} {5} .frac {4} {4} = frac {3} {5} .1 = frac {3} {5} (0,5đ)

b) C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9 (0,25đ)

Câu 22 (1 điểm): Tìm x, biết:

a) x - 5,01 = 7,02 - 2,1,5

x - 5,01 = 4,02

x = 4,02 + 5,01

x = 9,03 (0,5đ)

Câu 23 (1 điểm):

Tỉ lệ học trò tham gia hội thao:

Gãy {18} {45} .100% = 40% (1ngày)

Câu 24 (1,25 điểm):

Vẽ hình đúng: 0,25đ.

Phần 24

AB = 8cm

AC = 4 cm

CB = AB - AC = 8 - 4 = 4cm (1pt)

Câu 25 (1 điểm):

P = frac {1} {1.2} + frac {1} {2.3} + frac {1} {3.4} + ... + frac {1} {99.100}

= 1-frac {1} {2} + frac {1} {2} -frac {1} {3} + frac {1} {3} -frac {1} {4} + ... + frac {1 {99} -frac {1} {100}

= 1-frac {1} {100} = frac {99} {100} (1ngày)

Tải toàn thể tài liệu tại đây

Bạn đang ôn tập: Bộ đề rà soát giữa học kì 2 lớp 6 năm 2021-2022 Toán 6, Cuốn Cánh diều

Nhà xuất bản: https://chinphu.vn/

Thể loại: Giáo dục

[rule_{ruleNumber}]

+ 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9 (0,25đ)

Câu 22 (1 điểm): Tìm x, biết:

a) x – 5,01 = 7,02 – 2,1,5

x – 5,01 = 4,02

x = 4,02 + 5,01

x = 9,03 (0,5đ)

Câu 23 (1 điểm):

Tỉ lệ học trò tham gia hội thao:

Gãy {18} {45} .100% = 40% (1ngày)

Câu 24 (1,25 điểm):

Vẽ hình đúng: 0,25đ.

Phần 24

AB = 8cm

AC = 4 cm

CB = AB – AC = 8 – 4 = 4cm (1pt)

Câu 25 (1 điểm):

P = frac {1} {1.2} + frac {1} {2.3} + frac {1} {3.4} + ... + frac {1} {99.100}

= 1-frac {1} {2} + frac {1} {2} -frac {1} {3} + frac {1} {3} -frac {1} {4} + ... + frac {1 {99} -frac {1} {100}

= 1-frac {1} {100} = frac {99} {100} (1ngày)

Tải toàn thể tài liệu tại đây

Bạn đang ôn tập: Bộ đề rà soát giữa học kì 2 lớp 6 năm 2021-2022 Toán 6, Cuốn Cánh diều

Nhà xuất bản: https://chinphu.vn/

Thể loại: Giáo dục

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Cánh #diều

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Cánh #diều

[rule_1_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Cánh #diều

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Cánh #diều

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Cánh #diều

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Cánh #diều

[rule_1_plain]

Nguồn:chinphu.vn
Phân mục: Tin tức

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Cánh #diều

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button