Tin Tức

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 – 2021

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 – 2021 phải ko?Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các bài viết hay khác tại đây => Tin tức

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật Lý lớp 12 năm 2020-2021 gồm 4 câu hỏi cuối học kì 2, có đáp án và ma trận câu hỏi cụ thể. Điều này giúp các thầy cô giáo dễ dàng tham khảo và đăng tải đề thi học kì 2 lớp 2 cho các em học trò.

Đề thi học kì 2 môn Vật Lý 12 cũng là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em học trò lớp 12 ôn thi đạt điểm cao trong kì thi học kì 2 lớp 12 sắp tới. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung cụ thể qua bài viết dưới đây.

Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12

lớp nội dung (chủ đề) trọng lượng Số câu (rà soát tiêu chí) số lượng các câu hỏi Phân số
Lý thuyết cấp 1 và cấp 2 Chương bốn.Rung và sóng điện từ 8.2 3,28 3 0,75
Chương 5 Sóng ánh sáng 10.3 4,12 4 Trước tiên
Chương 6.Quang tử 10.3 4,12 4 Trước tiên
Cấp độ 3 và 4 (thao tác) Chương VII.Nguyên tử 14.4 5,76 6 1,5
chương tám.Từ vi mô tới vĩ mô 6.2 2,48 3 0,75
Chương bốn.Rung và sóng điện từ 6,5 2,6 3 0,75
Chương 5 Sóng ánh sáng 19.1 7.64 số 8 2
Chương 6.Quang tử 10.3 4,12 4 Trước tiên
Chương VII.Nguyên tử 12.1 4,84 5 1,25
chương tám.Từ vi mô tới vĩ mô 2,6 1,04
tất cả các 100.0 40 40 mười

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12

Câu hỏi 1 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF (lấy).Tần số dao động của mạch là

A. f = 2,5 Hz

B. f = 2,5 MHz

C. f = 1 Hz

D. f = 1 MHz

chương 2 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH.Tần số dao động của mạch là

Một loại.omega = 200 Toán học {~ Hz}

b. omega = 200 mathrm {rad} / mathrm {s}

C. omega = 5.10 ^ {- 5} Toán học {~ Hz}

D. omega = 5.10 ^ {4} mathrm {rad} / mathrm {s}

câu thứ ba Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh để L = 15 mH và C = 300pF. Tần số dao động của mạch có trị giá nào sau đây?

A. f = 7,5075 kHz

B. f = 57,075 kHz

C. f = 75,075 kHz

D. f = 750,75 kHz

phần 4 Chọn câu đúng.

Dòng điện một chiều ko đổi chạy trong dây dẫn thẳng bằng kim loại.xung quanh dây dẫn

A. Có điện trường.

B. Có từ trường.

C. Có điện từ trường

D. Ko có trường học nào cả

Câu hỏi 5. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Sóng điện từ là sóng cơ.

B. Sóng điện từ cũng là sóng âm, là sóng dọc, nhưng truyền được trong chân ko.

C. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong mọi môi trường, kể cả chân ko.

D. Sóng điện từ chỉ truyền trong chất khí và phản xạ ra khỏi mặt phẳng kim loại.

Mục 6. Vật nào sau đây sử dụng sóng điện từ để truyền thông tin?

A. Sử dụng điện thoại bàn để nói chuyện.

B. Xem truyền hình cáp.

C. Xem video.

D. Điều khiển TV từ xa.

Phần 7. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Ánh sáng sẽ bị tách thành các chùm có màu sắc không giống nhau.hiện tượng

A. Sự giao thoa của ánh sáng

B. Tán sắc quang học.

C. Sự khúc xạ ánh sáng.

D. Sự nhiễu xạ của ánh sáng.

Mục 8.Khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng thứ 4 là

A.2i

B. 3i

C.4i

D. 5i

Mục 9. Nếu bạn muốn điểm M là một cạnh sáng thì

Một loại. x_ {M} = ki

b. x_ {M} = left (k + frac {1} {2} right) tôi

C.x_ {M} = frac {1} {2} nghìn

D. x_ {M} = k + i

Câu 10Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 ở một bên của vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 7 ở bên kia của vân sáng trung tâm là

A. 9i

B. 10i

C. 11i

D. 12i

Mục 11. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m và bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5mm.Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 và 5 ở cùng một phía của vân sáng trung tâm là

Đáp số: 0,50 mm.

B. 0,75 mm.

C. 1,25 mm.

D. 1,50 mm.

Phần 12.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm và khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m.Chiếu vào hai khe có bước sóng ánh sáng đỏ thì khoảng cách giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ mười ở cùng một phía của vân sáng trung tâm là

A. 2,8 mm

B. 3,6 mm

C. 4,5 mm

D. 5,2 mm

Phần 13.Cho i = 1mm và điểm M trên màn E cách vân sáng trung tâm một khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối?

A. 3 vân sáng

B. Mây sáng cấp 4.

C. Vân tối thứ ba

D. Vân vào tối thứ tư.

Mục 14. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm và khoảng cách giữa hai vân tối liên tục là 2 mm.Trên MN, chúng ta thấy

A. 16 sọc tối, 15 sọc sáng.

B. 15 vân tối, 16 vân sáng.

C. 14 vân tối, 15 vân sáng.

D. 15 vân tối, 15 vân sáng.

Mục 15. Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,6 mm; a = 1 mm; D = 2 m.Khoảng biên i là

Trả lời: 1,2 mm.

B. 3.10-6 mét.

C. 12 mm.

D. 0,3 mm.

Mục 16Phát biểu nào sau đây về liên tục là ko đúng?

A. Quang phổ liên tục ko phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B. Quang phổ liên tục và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. Quang phổ liên tục là những vạch có màu rõ rệt trên nền tối.

D. Quang phổ liên tục phát ra lúc chất rắn, chất lỏng, chất khí bị nung nóng dưới áp suất cao

Mục 17. tia hồng ngoại

A. Có khả năng đâm xuyên mạnh.

B. Ko có tác dụng nhiệt.

C. Chỉ từ những vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000 C.

D. Mắt người ko nhìn thấy được.

Mục 18.Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

B. Tia X do các vật nung ở nhiệt độ cao phát ra.

C. Đèn điện phát ra tia X.

DTia X có thể xuyên thủng bất kỳ thứ gì.

Mục 19. Hiệu điện thế giữa hai điện cực của một ống Culyster (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban sơ của các êlectron lúc chúng rời catôt.Tần số tia X cực đại nhưng ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

Đáp số: 4,83.1021 Hz.

B. 4,83.1019 Hz.

C. 4,83.1017 Hz.

D. 4,83.1018 Hz.

Mục 20.Giới hạn quang điện của chất quang dẫn selen là 0,59; có bao nhiêu electron?

A. 0,13 êlectron vôn

B. 13 eV

C. 2,6 êlectron vôn

D. 0,65 eV

Mục 21.Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là công của kim loại dùng làm catốt là

A. 1,16 êlectron vôn.

B. 2,21 điện tử vôn

C. 4,14 êlectron Vôn.

D. 6,62 êlectron vôn.

Điều 22Phát biểu nào sau đây về quang trở là đúng?

A. Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là lớp điện môi có gắn hai điện cực.

B. Quang trở thực chất là một phiến bán dẫn nhưng điện trở của nó có thể thay đổi lúc được chiếu sáng.

C. Có thể dùng quang trở để thay thế tế bào quang điện.

D. Điện trở suất Quang điện là vật dẫn có điện trở ko thay đổi theo nhiệt độ.

Điều 23.Pôtôn của tế bào quang điện được chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng thì hiệu điện thế hãm có trị giá tuyệt đối là 2 V.Công do kim loại dùng làm catốt là

A. 2,5 electron vôn

B. 2,0 eV

C. 1,5 êlectron vôn

D. 0,5 eV

Mục 24.

Chọn phát biểu đúng về sự phát quang của chất lỏng và chất rắn.

A. Cả hai chất phát quang đều là chất phát quang.

B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.

C. Sự phát quang của chất lỏng là sự phát quang của chất rắn và sự phát quang của sự lân quang.

D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, và sự phát quang của chất rắn là huỳnh quang.

Câu 25Câu nào sau đây mô tả chuẩn xác khái niệm quỹ đạo địa tĩnh?

A. Bán kính quỹ đạo tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tục.

B. Bán kính quỹ đạo có thể được tính toán một cách chuẩn xác.

C. Các quỹ đạo chuyển động cưỡng bức của các êlectron.

D. Các quỹ đạo ứng với năng lượng ở trạng thái ngừng

Phần 26.Chọn câu trả lời đúng.

Chùm tia từ tia laser hồng ngọc có màu

A. Màu trắng

B. xanh lục

c. đỏ

D. vàng

………………

Đáp án đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12

kết án Trước tiên 2 3 4 5 6 7 số 8 9 mười
nhiều loại trừ giản dị loại trừ giản dị loại trừ loại trừ Một loại loại trừ
kết án 11 thứ mười hai 13 14 15 16 17 18 19 20
nhiều Một loại giản dị Một loại Một loại giản dị Một loại giản dị loại trừ
kết án hai mươi mốt hai mươi hai hai mươi ba hai mươi bốn 25 26 27 28 29 30
nhiều loại trừ Một loại giản dị Một loại loại trừ giản dị
kết án 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
nhiều Một loại loại trừ loại trừ giản dị

………………

Vui lòng tải file tài liệu để biết thêm cụ thể

Nhà xuất bản: https://chinphu.vn/

Thể loại: Giáo dục, Lớp 12


Xem thêm chi tiết: Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 - 2021

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 – 2021

Hình Ảnh về: Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 – 2021

Video về: Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 – 2021

Wiki về Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 – 2021

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 - 2021 -

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật Lý lớp 12 năm 2020-2021 gồm 4 câu hỏi cuối học kì 2, có đáp án và ma trận câu hỏi cụ thể. Điều này giúp các thầy cô giáo dễ dàng tham khảo và đăng tải đề thi học kì 2 lớp 2 cho các em học trò.

Đề thi học kì 2 môn Vật Lý 12 cũng là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em học trò lớp 12 ôn thi đạt điểm cao trong kì thi học kì 2 lớp 12 sắp tới. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung cụ thể qua bài viết dưới đây.

Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12

lớp nội dung (chủ đề) trọng lượng Số câu (rà soát tiêu chí) số lượng các câu hỏi Phân số
Lý thuyết cấp 1 và cấp 2 Chương bốn.Rung và sóng điện từ 8.2 3,28 3 0,75
Chương 5 Sóng ánh sáng 10.3 4,12 4 Trước tiên
Chương 6.Quang tử 10.3 4,12 4 Trước tiên
Cấp độ 3 và 4 (thao tác) Chương VII.Nguyên tử 14.4 5,76 6 1,5
chương tám.Từ vi mô tới vĩ mô 6.2 2,48 3 0,75
Chương bốn.Rung và sóng điện từ 6,5 2,6 3 0,75
Chương 5 Sóng ánh sáng 19.1 7.64 số 8 2
Chương 6.Quang tử 10.3 4,12 4 Trước tiên
Chương VII.Nguyên tử 12.1 4,84 5 1,25
chương tám.Từ vi mô tới vĩ mô 2,6 1,04
tất cả các 100.0 40 40 mười

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12

Câu hỏi 1 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF (lấy).Tần số dao động của mạch là

A. f = 2,5 Hz

B. f = 2,5 MHz

C. f = 1 Hz

D. f = 1 MHz

chương 2 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH.Tần số dao động của mạch là

Một loại.omega = 200 Toán học {~ Hz}

b. omega = 200 mathrm {rad} / mathrm {s}

C. omega = 5.10 ^ {- 5} Toán học {~ Hz}

D. omega = 5.10 ^ {4} mathrm {rad} / mathrm {s}

câu thứ ba Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh để L = 15 mH và C = 300pF. Tần số dao động của mạch có trị giá nào sau đây?

A. f = 7,5075 kHz

B. f = 57,075 kHz

C. f = 75,075 kHz

D. f = 750,75 kHz

phần 4 Chọn câu đúng.

Dòng điện một chiều ko đổi chạy trong dây dẫn thẳng bằng kim loại.xung quanh dây dẫn

A. Có điện trường.

B. Có từ trường.

C. Có điện từ trường

D. Ko có trường học nào cả

Câu hỏi 5. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Sóng điện từ là sóng cơ.

B. Sóng điện từ cũng là sóng âm, là sóng dọc, nhưng truyền được trong chân ko.

C. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong mọi môi trường, kể cả chân ko.

D. Sóng điện từ chỉ truyền trong chất khí và phản xạ ra khỏi mặt phẳng kim loại.

Mục 6. Vật nào sau đây sử dụng sóng điện từ để truyền thông tin?

A. Sử dụng điện thoại bàn để nói chuyện.

B. Xem truyền hình cáp.

C. Xem video.

D. Điều khiển TV từ xa.

Phần 7. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Ánh sáng sẽ bị tách thành các chùm có màu sắc không giống nhau.hiện tượng

A. Sự giao thoa của ánh sáng

B. Tán sắc quang học.

C. Sự khúc xạ ánh sáng.

D. Sự nhiễu xạ của ánh sáng.

Mục 8.Khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng thứ 4 là

A.2i

B. 3i

C.4i

D. 5i

Mục 9. Nếu bạn muốn điểm M là một cạnh sáng thì

Một loại. x_ {M} = ki

b. x_ {M} = left (k + frac {1} {2} right) tôi

C.x_ {M} = frac {1} {2} nghìn

D. x_ {M} = k + i

Câu 10Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 ở một bên của vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 7 ở bên kia của vân sáng trung tâm là

A. 9i

B. 10i

C. 11i

D. 12i

Mục 11. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m và bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5mm.Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 và 5 ở cùng một phía của vân sáng trung tâm là

Đáp số: 0,50 mm.

B. 0,75 mm.

C. 1,25 mm.

D. 1,50 mm.

Phần 12.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm và khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m.Chiếu vào hai khe có bước sóng ánh sáng đỏ thì khoảng cách giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ mười ở cùng một phía của vân sáng trung tâm là

A. 2,8 mm

B. 3,6 mm

C. 4,5 mm

D. 5,2 mm

Phần 13.Cho i = 1mm và điểm M trên màn E cách vân sáng trung tâm một khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối?

A. 3 vân sáng

B. Mây sáng cấp 4.

C. Vân tối thứ ba

D. Vân vào tối thứ tư.

Mục 14. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm và khoảng cách giữa hai vân tối liên tục là 2 mm.Trên MN, chúng ta thấy

A. 16 sọc tối, 15 sọc sáng.

B. 15 vân tối, 16 vân sáng.

C. 14 vân tối, 15 vân sáng.

D. 15 vân tối, 15 vân sáng.

Mục 15. Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có l = 0,6 mm; a = 1 mm; D = 2 m.Khoảng biên i là

Trả lời: 1,2 mm.

B. 3.10-6 mét.

C. 12 mm.

D. 0,3 mm.

Mục 16Phát biểu nào sau đây về liên tục là ko đúng?

A. Quang phổ liên tục ko phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B. Quang phổ liên tục và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. Quang phổ liên tục là những vạch có màu rõ rệt trên nền tối.

D. Quang phổ liên tục phát ra lúc chất rắn, chất lỏng, chất khí bị nung nóng dưới áp suất cao

Mục 17. tia hồng ngoại

A. Có khả năng đâm xuyên mạnh.

B. Ko có tác dụng nhiệt.

C. Chỉ từ những vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000 C.

D. Mắt người ko nhìn thấy được.

Mục 18.Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

B. Tia X do các vật nung ở nhiệt độ cao phát ra.

C. Đèn điện phát ra tia X.

DTia X có thể xuyên thủng bất kỳ thứ gì.

Mục 19. Hiệu điện thế giữa hai điện cực của một ống Culyster (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban sơ của các êlectron lúc chúng rời catôt.Tần số tia X cực đại nhưng ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

Đáp số: 4,83.1021 Hz.

B. 4,83.1019 Hz.

C. 4,83.1017 Hz.

D. 4,83.1018 Hz.

Mục 20.Giới hạn quang điện của chất quang dẫn selen là 0,59; có bao nhiêu electron?

A. 0,13 êlectron vôn

B. 13 eV

C. 2,6 êlectron vôn

D. 0,65 eV

Mục 21.Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là công của kim loại dùng làm catốt là

A. 1,16 êlectron vôn.

B. 2,21 điện tử vôn

C. 4,14 êlectron Vôn.

D. 6,62 êlectron vôn.

Điều 22Phát biểu nào sau đây về quang trở là đúng?

A. Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là lớp điện môi có gắn hai điện cực.

B. Quang trở thực chất là một phiến bán dẫn nhưng điện trở của nó có thể thay đổi lúc được chiếu sáng.

C. Có thể dùng quang trở để thay thế tế bào quang điện.

D. Điện trở suất Quang điện là vật dẫn có điện trở ko thay đổi theo nhiệt độ.

Điều 23.Pôtôn của tế bào quang điện được chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng thì hiệu điện thế hãm có trị giá tuyệt đối là 2 V.Công do kim loại dùng làm catốt là

A. 2,5 electron vôn

B. 2,0 eV

C. 1,5 êlectron vôn

D. 0,5 eV

Mục 24.

Chọn phát biểu đúng về sự phát quang của chất lỏng và chất rắn.

A. Cả hai chất phát quang đều là chất phát quang.

B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.

C. Sự phát quang của chất lỏng là sự phát quang của chất rắn và sự phát quang của sự lân quang.

D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, và sự phát quang của chất rắn là huỳnh quang.

Câu 25Câu nào sau đây mô tả chuẩn xác khái niệm quỹ đạo địa tĩnh?

A. Bán kính quỹ đạo tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tục.

B. Bán kính quỹ đạo có thể được tính toán một cách chuẩn xác.

C. Các quỹ đạo chuyển động cưỡng bức của các êlectron.

D. Các quỹ đạo ứng với năng lượng ở trạng thái ngừng

Phần 26.Chọn câu trả lời đúng.

Chùm tia từ tia laser hồng ngọc có màu

A. Màu trắng

B. xanh lục

c. đỏ

D. vàng

………………

Đáp án đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12

kết án Trước tiên 2 3 4 5 6 7 số 8 9 mười
nhiều loại trừ giản dị loại trừ giản dị loại trừ loại trừ Một loại loại trừ
kết án 11 thứ mười hai 13 14 15 16 17 18 19 20
nhiều Một loại giản dị Một loại Một loại giản dị Một loại giản dị loại trừ
kết án hai mươi mốt hai mươi hai hai mươi ba hai mươi bốn 25 26 27 28 29 30
nhiều loại trừ Một loại giản dị Một loại loại trừ giản dị
kết án 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
nhiều Một loại loại trừ loại trừ giản dị

………………

Vui lòng tải file tài liệu để biết thêm cụ thể

Nhà xuất bản: https://chinphu.vn/

Thể loại: Giáo dục, Lớp 12

[rule_{ruleNumber}]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm

[rule_1_plain]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm

[rule_1_plain]

Nguồn:chinphu.vn
Phân mục: Tin tức

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Vật #lý #lớp #năm

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button